TRANG CHỦ‎ > ‎

Thiết bị máy phòng thí nghiệm


Hin tại Môi trường TNT trang thiết bị phục vụ cho Công tác khảo sát - Quan trắc môi trường được  khai trong bảng danh mục các trang thiết bị sau đây:



Stt

Tên Thiết bị

Tính năng k thut

Xuất x

I

Các thiết bị , dụng c ly và bảo qun mu

 

 

 

1

Máy đnh v v tinh

Model KGP 912

-    B số 1

-    B số 2

Xác đnh to đ v t các đim kho sát. Htr tính năng dn đưng, tính khong ch vào động khi đến vị trí. Đánh du vị trí

th neo và lưu hành trình ca tàu

 

 

Koden, Nhật Bn

 

2

 

Máy đnh v v tinh cm tay Garmin72

 

Xác đnh to đ đim khảo sát.

 

 Garmin, Đc

3

Máy đnh v v tinh

Xác đnh to đ đim khảo sát. Có h tr

Garmin,

 

cm tay Garmin

bản đ

Đc

 

 

4

B ly mu nưc

Betaplus

 B2,21 s 1

 B2,21 s 2

 

 

Chế tạo bằng nha ph teflon tiêu chuẩn.

Dùng đ lấy mẫu nước trong sông h

nưc bin ven b. Dung tích 2,21 và 4,21.

 

 

Wildeo, M

 

 

5

 

 

Bộ dng cụ ly mẫu đất

Được s dụng đ ly mu đt nhiu đ sâu kc nhau, phù hp vi cả nơi m ưt

Oakfield, M

 

 

6

B gu ly mu trm tích

-    B số 1

-    B số 2

 

 

Cu to bằng thép khong gỉ, kích thước

miệng gầu 20x20cm. Dùng đ lấy mẫu đáy,

trm tích ở sông h, bin ven b.

 

 

Wildeo, M

II

Các thiết bị đo nhanh ti hin trường

 

 

 

7

Máy đo khí t ghi d

liu Multilog 2000

-    B số 1

-    B số 2

Đo được 10 ch tiêu trong môi trường không khí bao gm: tng khí cy, O2, SO2, CO, NO, NO2,Cl2, NH3, HCN, H2S. S dng

phn mm QS – All Quesuite.

 

 

 

Quest, M

 

 

 

8

Thiết b đo hàm lưng bụi Microdust 880nm kèm theo 2 đu đo: bi trong ng và bi hô

hấp

Đo các thông s bi trọng lượng (PM 10), bụi hấp ( PM 2,5) và bụi tổng, ghi d liệu liên tc, và hin th các ch s: giá tr đo hiện ti, g trị TB trong 8 gi, g trị cực đi.

u được 30.000 d liệu đo tại hin trưng

 

 

 

Casella

Anh

 

 

9

 

Thiết b đo bi hin s:

EPAM 5000 (Dust

Track M)

Di đo: 0,001 đến 100mg/m3. Dải kích

thước hạt bi 0,1 đến 10um. Tốc đ dòng

khí 1,4 2,4l/phút. Có kh năng lưu d

đưc 31.000 đim s liu

 

DustTrack

M

 

 

 10

y đo tiếng n t ghi số liu Quest 2900 đồng b:

- Chuẩn y QC 10

- Phần mQuestsuite.

- Kiểm tra và phân tích tiếng n các mc đo sau: Tng n,n tích phân, n theo tn svi dải đo: 20-140dB

- Máy được trang bđồng b cùng phn mm QS All Questsuite chy trên Window để phân tích, x lý s liu sau khi đo và báo

cáo kết quả.

 

 

 Quest, M 

 


 

 

 

11

 

 

Trm quan trc k hu

Davis

Quan trắc i ny các thông s: nhit đ,

 

đ m, tc đọ và hưng gió, lưng mưa.Tính trung bình theo tháng, năm. Hin th kết qubằng màn hình LCD, truyn dn tín hiu

bằng sóng radio

 

 

Colo- Partner, M

 

 

12

Thiết b đo vũ khí

hậu:Testo 445

Đo tc đ gió và ớng gió, đ m, áp suất, nhit bức x

 

 

Testo, Đc

13

Máy đo đ đục: Tusb 355

 

Đo đđục theo các đơn vị NTU và FTU. Di đo:0 -1000

WTW,

Đức

 

14

 

Máy đo chất lượng nước cầm tay SenION 156     

-    Bộ số 1

-    Bộ số 2

-    Bộ số3

 

Thiết bị gắn 3 senxơ cho phép đo các thông

số: pH, DO, đọ dẫn, độ mặn, TDS

 

Hach, Mỹ

 

 

 

 

 

 

15

Máy quang ph: DR

/2010 đồng b vi:

- Máy đo pH senION1

- Máy đo đ dẫn sénION5

- B chun đ số

- Thuốc th cho 27 ch

tiêu

- S dụng hiên trường và phòng t nghim vi n 120 phương pp xác đnh m

ng các cation, anion, mt s chy hu

cơ trong nưc, nưc thi, và nưc biển.

- Đc bit DR/2010 50 chương trình trng đ ngưi s dnic th to lp phương pháp mới qua phn mm ca thiết bị.

Hin xác đnh 27 ch tiêu với thuc th kèm theo.

 

 

 

 

 

 

Hach, M

 

 

 

 

16

 

 

B ct nưc 2 ln A

4000 D

ng sut: 4lít/giờ

 

Dùng đ ct nước hai ln s dụng trong phân tích hoá hc vi lượng nước đu ra đt tiêu chuẩn: pH: 5,6 -6,5, đ dẫn: 1,0 2,0 uS/cm,

nhit độ: 25 – 35o C

 

 

Aqutron, Anh